verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tặc lưỡi, chậc lưỡi. To make a tut tut sound of disapproval. Ví dụ : "My mother tutted when I told her I had forgotten to do my homework. " Mẹ tôi tặc lưỡi khi tôi nói với mẹ là tôi quên làm bài tập về nhà. attitude action sound communication language character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Tặc lưỡi, chậc, tặc. Tut tut; an expression of disapproval. Ví dụ : ""Tut tut, you shouldn't speak to your sister like that." " "Tặc lưỡi, con không nên nói chuyện với chị gái như thế." attitude language communication emotion exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Im lặng, trật tự. Hush; be silent. Ví dụ : ""Tut, don't interrupt when someone is speaking." " Im đi, đừng có ngắt lời khi người khác đang nói. communication language sound exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài hướng dẫn, hướng dẫn. A tutorial. Ví dụ : "2002, "Little Penny", Looking for sites, tuts, videos to learn html (newbie) (on newsgroup alt.html)" 2002, "Little Penny", Tìm kiếm các trang web, bài hướng dẫn, video để học html (người mới bắt đầu) (trên nhóm tin alt.html). education technology internet computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vương trượng. An imperial ensign consisting of a golden globe with a cross on it. Ví dụ : "The historian pointed to the ancient coin, explaining that the small figure on it represented a "tut," the imperial ensign of the bygone kingdom. " Nhà sử học chỉ vào đồng xu cổ, giải thích rằng hình người nhỏ bé trên đó tượng trưng cho "vương trượng," biểu tượng vương quyền của vương quốc đã lụi tàn. royal heraldry government nation history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế đẩu, bệ thấp. A hassock. Ví dụ : "Grandma used the small, square tut to sit on while she read her book. " Bà nội dùng cái ghế đẩu vuông nhỏ để ngồi đọc sách. item utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác phẩm, công trình. A piece of work. Ví dụ : ""Finishing the elaborate birthday cake was quite a tut, but the delighted look on my daughter's face made it worthwhile." " Hoàn thành chiếc bánh sinh nhật cầu kỳ đó là cả một công trình, nhưng vẻ mặt vui sướng của con gái tôi khiến nó trở nên đáng giá. work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khoán. To work by the piece; to carry out tut-work. Ví dụ : "The seamstresses in the small workshop tutted at a rapid pace to meet the deadline for the order, earning a fixed price for each completed garment. " Các cô thợ may trong xưởng nhỏ làm khoán rất nhanh để kịp thời hạn giao hàng, mỗi người được trả một giá cố định cho mỗi bộ quần áo hoàn thành. job business work economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc