BeDict Logo

tut

/tʌt/ /t(j)uːt/
noun

Ví dụ:

Nhà sử học chỉ vào đồng xu cổ, giải thích rằng hình người nhỏ bé trên đó tượng trưng cho "vương trượng," biểu tượng vương quyền của vương quốc đã lụi tàn.

verb

Làm khoán.

Ví dụ:

Các cô thợ may trong xưởng nhỏ làm khoán rất nhanh để kịp thời hạn giao hàng, mỗi người được trả một giá cố định cho mỗi bộ quần áo hoàn thành.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "interrupt" - Ngắt quãng.
/ˌɪntəˈɹʌpt/

Ngắt quãng.

"The interrupt caused the packet handler routine to run."

Sự kiện ngắt quãng đó đã khiến chương trình xử lý gói tin phải chạy.

Hình ảnh minh họa cho từ "seamstresses" - Thợ may, nữ thợ may.
/ˈsiːmstrəsɪz/

Thợ may, nữ thợ may.

"The ballet company hired several seamstresses to make costumes for the upcoming performance. "

Đoàn ba lê đã thuê một vài nữ thợ may để may trang phục cho buổi biểu diễn sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho từ "historian" - Nhà sử học, người viết sử, sử gia.
/hɪˈstɔəɹɪən/ /hɪˈstɔɹi.ən/

Nhà sử học, người viết sử, sử gia.

"The historian wrote a book about her family's history. "

Nhà sử học đó đã viết một cuốn sách về lịch sử gia đình bà ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "explaining" - Giải thích, giảng giải, biện giải.
/ɪkˈspleɪnɪŋ/ /ɛkˈspleɪnɪŋ/

Giải thích, giảng giải, biện giải.

"To explain a chapter of the Bible."

Giải thích một chương trong Kinh Thánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "consisting" - Bao gồm, gồm có.
/kənˈsɪstɪŋ/

Bao gồm, gồm .

"The project consists of three main parts. "

Dự án này gồm có ba phần chính.

Hình ảnh minh họa cho từ "finishing" - Hoàn thành, kết thúc, làm xong.
/ˈfɪnɪʃɪŋ/

Hoàn thành, kết thúc, làm xong.

"Be sure to finish your homework before you go to bed!"

Nhớ làm xong bài tập về nhà trước khi đi ngủ nhé!

Hình ảnh minh họa cho từ "expression" - Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.
/ɪkˈspɹɛʃ.ən/

Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.

"My sister's joyful expression showed how happy she was about the good news. "

Vẻ mặt hớn hở của chị tôi thể hiện rõ chị ấy vui mừng thế nào về tin tốt lành đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "newsgroup" - Nhóm tin, diễn đàn tin tức.
/ˈnuːzɡruːp/ /ˈnjuːzɡruːp/

Nhóm tin, diễn đàn tin tức.

"My dad uses a newsgroup to talk with other fans about classic cars. "

Bố tôi dùng một diễn đàn tin tức để trò chuyện với những người hâm mộ khác về xe hơi cổ điển.

Hình ảnh minh họa cho từ "forgotten" - Bị quên, quên lãng.
/fəˈɡɒt.n̩/ /fəˈɡʌt.n̩/

Bị quên, quên lãng.

"I have forgotten most of the things I learned in school."

Tôi đã quên gần hết những kiến thức mình học ở trường rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "disapproval" - Sự không tán thành, sự phản đối, sự chê trách.
[dɪsəˈpɹuːvəɫ] /dɪsəˈpɹuvəl/

Sự không tán thành, sự phản đối, sự chê trách.

"The teacher's disapproval of the student's cheating was clear in her stern voice. "

Sự không tán thành của cô giáo đối với việc gian lận của học sinh thể hiện rõ qua giọng nói nghiêm khắc của cô.

Hình ảnh minh họa cho từ "represented" - Đại diện, tiêu biểu, tượng trưng.
/ɹɛpɹɪˈzɛntɪd/

Đại diện, tiêu biểu, tượng trưng.

"The artist's painting represented the beauty of the sunset over the ocean. "

Bức tranh của họa sĩ ấy tượng trưng cho vẻ đẹp của cảnh hoàng hôn trên biển.

Hình ảnh minh họa cho từ "worthwhile" - Đáng giá, bõ công.
worthwhileadjective
/wɜː(ɹ)θˈwaɪl/

Đáng giá, công.

"Doing volunteer work to help others is truly worthwhile."

Làm công việc tình nguyện giúp đỡ người khác thật sự rất đáng giá.