Hình nền cho tut
BeDict Logo

tut

/tʌt/ /t(j)uːt/

Định nghĩa

verb

Tặc lưỡi, chậc lưỡi.

Ví dụ :

Mẹ tôi tặc lưỡi khi tôi nói với mẹ là tôi quên làm bài tập về nhà.
noun

Ví dụ :

Nhà sử học chỉ vào đồng xu cổ, giải thích rằng hình người nhỏ bé trên đó tượng trưng cho "vương trượng," biểu tượng vương quyền của vương quốc đã lụi tàn.
verb

Làm khoán.

Ví dụ :

Các cô thợ may trong xưởng nhỏ làm khoán rất nhanh để kịp thời hạn giao hàng, mỗi người được trả một giá cố định cho mỗi bộ quần áo hoàn thành.