Hình nền cho unadorned
BeDict Logo

unadorned

/əˌnʌˈdɔːnd/ /əˌnʌˈdɔːɹnd/

Định nghĩa

verb

Làm xấu đi, tô điểm một cách kệch cỡm.

Ví dụ :

Người thợ sơn tuy có ý tốt nhưng vụng về đã làm xấu đi bức tường phòng khách với những vệt sơn màu tím loang lổ, dày cộp.