adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu hơn, xấu xí hơn. Displeasing to the eye; not aesthetically pleasing. Ví dụ : "The second painting was even uglier than the first one. " Bức tranh thứ hai thậm chí còn xấu xí hơn bức tranh thứ nhất nữa. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu hơn, khó nghe. Displeasing to the ear or some other sense. Ví dụ : "The screeching sound of the rusty door hinge was incredibly uglier than the usual creak. " Âm thanh rít chói tai của bản lề cửa rỉ sét nghe khó chịu hơn rất nhiều so với tiếng cót két bình thường. appearance sound quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu xí hơn, tồi tệ hơn. Offensive to one's sensibilities or morality. Ví dụ : "He played an ugly trick on us." Anh ta đã chơi một trò rất bẩn thỉu/hèn hạ với chúng tôi. moral attitude value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu tính, Khó ưa. Ill-natured; crossgrained; quarrelsome. Ví dụ : "an ugly temper; to feel ugly" Một tính khí xấu tính; cảm thấy bực dọc, khó chịu trong người. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu xí hơn, tệ hơn. Unpleasant; disagreeable; likely to cause trouble or loss. Ví dụ : "With all this competition, expect things to get ugly." Với sự cạnh tranh khốc liệt này, hãy chuẩn bị tinh thần vì mọi thứ có thể trở nên tồi tệ hơn đấy. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc