adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô trang bị, không vũ trang. Defenceless and lacking weapons or armour. Ví dụ : "The unarmed student walked calmly to the principal's office. " Cậu học sinh không vũ trang, không mang theo gì để tự vệ, bình tĩnh đi đến phòng hiệu trưởng. weapon military war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô trang bị, không vũ khí. Not carrying arms. Ví dụ : "The police officer approached the unarmed suspect cautiously. " Viên cảnh sát thận trọng tiếp cận nghi phạm không có vũ khí. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có gai. Not having thorns or claws etc. Ví dụ : "The baby bird was completely unarmed, unable to defend itself against the larger birds. " Con chim non hoàn toàn không có gai (trên mình), nên không thể tự vệ trước những con chim lớn hơn. nature animal plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không vũ trang. Unaided, as of the vision without a glass. Ví dụ : "The old woman, quite often, read her books with her unarmed eyes. " Bà lão thường đọc sách bằng mắt thường, không cần kính. military weapon war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc