Hình nền cho understudies
BeDict Logo

understudies

/ˈʌndərˌstʌdiz/

Định nghĩa

noun

Người đóng thế, diễn viên dự bị.

A performer who understudies; a standby.

Ví dụ :

Công ty kịch luôn thuê diễn viên dự bị để phòng trường hợp diễn viên chính bị ốm hoặc bị thương và không thể biểu diễn.
verb

Học theo, diễn thử.

Ví dụ :

Hy vọng gây ấn tượng với sếp, Maria học theo phong cách thuyết trình của người hướng dẫn mình, quan sát cẩn thận cách cô ấy nói và sử dụng các công cụ hỗ trợ trực quan.