noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đóng thế, diễn viên dự bị. A performer who understudies; a standby. Ví dụ : "The theatre company always hires understudies in case the lead actors get sick or injured and can't perform. " Công ty kịch luôn thuê diễn viên dự bị để phòng trường hợp diễn viên chính bị ốm hoặc bị thương và không thể biểu diễn. entertainment art person job stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học thuộc vai, tập vai, đóng thế. To study or know a role to such an extent as to be able to replace the normal performer when required. Ví dụ : "The new actors understudy the main roles in case someone gets sick or injured. " Các diễn viên mới tập vai các vai chính để phòng khi có người bị ốm hoặc bị thương thì có thể thay thế. entertainment stage job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thế, học đóng thế. To act as an understudy (to someone). Ví dụ : "The young actor diligently understudies the lead role, learning all the lines and movements in case the star gets sick. " Cậu diễn viên trẻ chăm chỉ học đóng thế vai chính, học thuộc tất cả lời thoại và động tác phòng khi diễn viên chính bị ốm. entertainment stage job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học theo, diễn thử. To act in a similar manner to some known person. Ví dụ : "Hoping to impress her boss, Maria understudies her mentor's presentation style, carefully observing how she speaks and uses visual aids. " Hy vọng gây ấn tượng với sếp, Maria học theo phong cách thuyết trình của người hướng dẫn mình, quan sát cẩn thận cách cô ấy nói và sử dụng các công cụ hỗ trợ trực quan. entertainment stage action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc