noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo thuyết nhất vị, người theo thuyết duy nhất thần. One who denies the doctrine of the Trinity, believing that God exists only in one person; a unipersonalist. Ví dụ : ""My neighbor is a Unitarian, so he doesn't celebrate Christmas with the traditional emphasis on the Holy Trinity." " "Ông hàng xóm của tôi là một người theo thuyết nhất vị, nên ông ấy không ăn mừng lễ Giáng Sinh với sự nhấn mạnh truyền thống vào Chúa Ba Ngôi." theology religion doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo thuyết nhất thần. A Muwahhid. Ví dụ : "The Unitarian believes in the absolute oneness of God. " Người theo thuyết nhất thần tin vào sự duy nhất tuyệt đối của Thượng Đế. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo thuyết nhất nguyên, Người theo chủ nghĩa nhất thể. One who rejects the principle of dualism. Ví dụ : "The philosopher identified as a unitarian, believing mind and body to be fundamentally one thing, not separate entities. " Nhà triết học đó tự nhận mình là người theo thuyết nhất nguyên, tin rằng tâm trí và cơ thể về cơ bản là một, chứ không phải là hai thực thể riêng biệt. philosophy religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo thuyết Nhất vị Thần, người theo đạo Nhất Thể. A monotheist. Ví dụ : "As a unitarian, Sarah believes in one God. " Là một người theo đạo Nhất Thể, Sarah tin vào một Thượng Đế duy nhất. religion theology philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhất nguyên. Espousing a unitary view of something Ví dụ : "the unitarian position on executive power" Quan điểm nhất nguyên về quyền hành pháp. doctrine philosophy religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc