noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bị loại, đồ thải loại. Something that is rejected. Ví dụ : "The teacher's rejection of the late homework was a disappointment to the student. " Việc giáo viên bác bỏ bài tập về nhà nộp muộn là một sự thất vọng đối với học sinh. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị ruồng bỏ, kẻ bị hắt hủi. An unpopular person. Ví dụ : "Because he never participated in group activities and often argued with others, he became one of the rejects. " Vì không bao giờ tham gia hoạt động nhóm và thường xuyên cãi nhau với người khác, anh ấy trở thành một trong những người bị hắt hủi. person character group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phế phẩm, hàng loại, đồ bỏ đi. A rejected defective product in a production line Ví dụ : "The pile of rejects grew larger as the quality control inspector removed more faulty toys from the assembly line. " Đống phế phẩm ngày càng lớn hơn khi nhân viên kiểm tra chất lượng loại bỏ thêm nhiều đồ chơi bị lỗi khỏi dây chuyền lắp ráp. technical business industry item machine quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, bác bỏ. To refuse to accept. Ví dụ : "She even rejected my improved offer." Cô ấy thậm chí còn từ chối lời đề nghị đã được cải thiện của tôi. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn bóng, cản phá. To block a shot, especially if it sends the ball off the court. Ví dụ : "The tall defender rejects the layup attempt, sending the ball flying out of bounds. " Hậu vệ cao lớn đó chặn đứng cú ném lên rổ, hất bóng bay thẳng ra ngoài sân. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ tình cảm. To refuse a romantic advance. Ví dụ : "Liam rejected Sarah's invitation to the school dance. " Liam đã từ chối lời mời đi dạ hội của Sarah, nghĩa là cậu ấy không chấp nhận tình cảm của Sarah. human emotion action sex attitude society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc