Hình nền cho espousing
BeDict Logo

espousing

/ɪˈspaʊzɪŋ/ /əˈspaʊzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kết hôn, cưới, thành hôn.

Ví dụ :

Sau nhiều năm hẹn hò, cuối cùng họ cũng kết hôn vào mùa xuân tới.