Hình nền cho unitary
BeDict Logo

unitary

/juːnɪt(ə)ɹi/

Định nghĩa

noun

Thống nhất.

A unitary council.

Ví dụ :

Hội đồng thống nhất mới này sẽ chịu trách nhiệm cho tất cả các dịch vụ trong quận, từ trường học đến bảo trì đường xá.
adjective

Ví dụ :

Trong đại số trừu tượng, một vành đơn vị là một vành luôn có phần tử '1', đóng vai trò như một phần tử đơn vị trung hòa, giống như khi nhân bất kỳ số nào với 1 và nhận lại chính số đó.