Hình nền cho untaxed
BeDict Logo

untaxed

/ʌnˈtækst/ /ʌnˈtækstɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa bị đánh thuế, không chịu thuế.

Ví dụ :

Trong tháng tám, quần áo có giá dưới 75 đô la Mỹ sẽ không bị đánh thuế, nhằm giúp người nghèo mua quần áo và người bán hàng kiếm tiền.