adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa bị đánh thuế, không chịu thuế. Not subject to being taxed. Ví dụ : "During August, clothes costing less than $75 are untaxed, to try to help the poor to buy clothes and the merchants to make money." Trong tháng tám, quần áo có giá dưới 75 đô la Mỹ sẽ không bị đánh thuế, nhằm giúp người nghèo mua quần áo và người bán hàng kiếm tiền. economy finance government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa đóng thuế, không chịu thuế. Not having had the required taxes paid on it. Ví dụ : "Bootleggers make good money selling untaxed cigarettes, until they are caught." Những kẻ buôn lậu kiếm được bộn tiền nhờ bán thuốc lá lậu (chưa đóng thuế), cho đến khi bị bắt. government economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không mệt mỏi, không căng thẳng, thư thái. Not tired or strained, working well within capacity. Ví dụ : "The motor was untaxed by the steep hill because the vehicle was so lightly loaded." Động cơ chạy rất êm và không hề bị đuối sức khi leo dốc cao vì xe chở rất ít hàng. physiology mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc