

unvarnished
Định nghĩa
adjective
Mộc mạc, chân thật, không tô vẽ.
Ví dụ :
Từ liên quan
exaggerated verb
/ɛɡ-/
Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
Anh trai tôi đã thổi phồng độ khó của bài kiểm tra toán, bảo là phải làm mất mấy tiếng đồng hồ, nhưng thực tế anh ấy chỉ làm xong trong vòng 30 phút.
unembellished adjective
/ˌʌnɪmˈbelɪʃt/ /ˌʌnəmˈbelɪʃt/
Giản dị, đơn giản, không cầu kỳ.
unmodified adjective
/ˌʌnˈmɑdɪfaɪd/