Hình nền cho unvarnished
BeDict Logo

unvarnished

/ˌʌnˈvɑːrnɪʃt/ /ˌʌnˈvɑːrnɪʃt/

Định nghĩa

adjective

Chưa được đánh véc-ni, trần trụi.

Ví dụ :

Đứa trẻ thích vẽ lên mặt bàn gỗ chưa đánh véc-ni vì vết chì hằn lên rất rõ.