Hình nền cho urethane
BeDict Logo

urethane

/ˈjʊərəθeɪn/ /ˈjʊrəθeɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh viên đó đã sử dụng urethane, hay ethyl carbamate, như một thành phần cơ bản để tạo ra một phân tử phức tạp hơn.