verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho khác nhau, thêm màu sắc, đa dạng hóa. To add variety to something. Ví dụ : "To variegate the plain walls of the classroom, the students created colorful posters and hung them up. " Để làm cho khác đi những bức tường đơn điệu của lớp học, các bạn học sinh đã làm những tấm áp phích đầy màu sắc và treo chúng lên. appearance style art nature quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho có màu khác nhau, điểm xuyết, tô điểm. To change the appearance of something, especially by covering with patches or streaks of different colour. Ví dụ : "The artist used different shades of green to variegate the leaves in her painting, making them look more realistic. " Nữ họa sĩ đã dùng nhiều sắc thái xanh khác nhau để tô điểm cho những chiếc lá trong tranh, khiến chúng trông thật hơn. appearance art color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm xuyết, làm cho có nhiều màu sắc. To dapple. Ví dụ : "The artist variegated the fabric with colourful patterns. " Người họa sĩ đã điểm xuyết những hoa văn sặc sỡ lên tấm vải, làm cho nó có nhiều màu sắc khác nhau. appearance art nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốm đốm, đa dạng về màu sắc. Variegated Ví dụ : "The gardenia plant had variegated leaves, with patches of white and green. " Cây dành dành đó có lá lốm đốm, với những mảng trắng và xanh xen kẽ nhau. color appearance art nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc