BeDict Logo

vela

/ˈviːlə/ /ˈvilə/
noun

Ví dụ:

Sau cơn bão, một lớp mây màn che mỏng, mờ ảo trải dài trên bầu trời phía trên đám mây dông đang tan, làm dịu bớt ánh nắng mặt trời.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "protecting" - Bảo vệ, che chở, phòng vệ.
/pɹəˈtɛktɪŋ/

Bảo vệ, che chở, phòng vệ.

Bao cao su được thiết kế để bảo vệ bạn khỏi các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

Hình ảnh minh họa cho từ "stretched" - Kéo dài, căng ra, duỗi ra.
/stɹɛtʃt/

Kéo dài, căng ra, duỗi ra.

Tôi kéo căng sợi dây thun đến mức nó gần đứt.

Hình ảnh minh họa cho từ "accessory" - Phụ, thứ yếu, phụ trợ.
accessoryadjective
/ækˈsɛs(ə)ɹi/ /ækˈsɛsəɹi/

Phụ, thứ yếu, phụ trợ.

Cô ta đồng lõa gây ra cuộc bạo loạn đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "cumulonimbus" - Mây vũ tích, Mây dông.
/ˌkjuːmələʊˈnɪmbəs/

Mây tích, Mây dông.

Chúng tôi hủy buổi dã ngoại của trường khi thấy một đám mây vũ tích lớn đang hình thành trên bầu trời, vì những đám mây dông này thường mang theo giông bão.

Hình ảnh minh họa cho từ "dissipating" - Tan biến, giải tán.
/ˈdɪsɪˌpeɪtɪŋ/ /ˈdɪsəˌpeɪtɪŋ/

Tan biến, giải tán.

Cái quạt giúp thổi tan khói từ miếng bánh mì cháy.

Hình ảnh minh họa cho từ "developing" - Phát triển, tiến triển.
/dɪˈvɛləpɪŋ/

Phát triển, tiến triển.

Các bạn học sinh đang phát triển kỹ năng đọc của mình trong lớp tiếng Anh.

Hình ảnh minh họa cho từ "resembling" - Giống, tương tự, tựa như.
/ɹɪˈzɛmblɪŋ/

Giống, tương tự, tựa như.

Hai anh em sinh đôi giống nhau như đúc.

Hình ảnh minh họa cho từ "delicate" - Đồ lót, nội y.
/ˈdɛlɪkət/

Đồ lót, nội y.

Cô ấy cẩn thận nâng niu món đồ lót mỏng manh, viền ren kia.

Hình ảnh minh họa cho từ "membrane" - Màng, lớp màng.
/ˈmembɹeɪn/

Màng, lớp màng.

Màng tế bào kiểm soát những chất nào được đi vào và đi ra khỏi tế bào.

Hình ảnh minh họa cho từ "distance" - Khoảng cách, cự ly.
/ˈdɪs.təns/

Khoảng cách, cự ly.

"From Moscow, the distance is relatively short to Saint Petersburg, relatively long to Novosibirsk, but even greater to Vladivostok."

Từ Moscow, khoảng cách đến Saint Petersburg tương đối gần, đến Novosibirsk thì tương đối xa, nhưng đến Vladivostok thì còn xa hơn nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "associated" - Liên kết, kết hợp, liên minh.
/əˈsəʊsieɪtɪd/ /əˈsoʊsieɪtɪd/

Liên kết, kết hợp, liên minh.

Công ty chúng tôi đã liên kết với một tổ chức từ thiện địa phương để giúp gây quỹ cho các chương trình của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "extending" - Mở rộng, kéo dài, gia tăng.
/ɛkˈstɛndɪŋ/

Mở rộng, kéo dài, gia tăng.

Công ty đang kéo dài giờ làm việc của văn phòng để phục vụ khách hàng tốt hơn.