verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan biến, giải tán. To drive away, disperse. Ví dụ : "The fan was helpful in dissipating the smoke from the burnt toast. " Cái quạt giúp thổi tan khói từ miếng bánh mì cháy. energy physics environment weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu tan, lãng phí. To use up or waste; squander. Ví dụ : "He was dissipating his savings on expensive dinners and unnecessary gadgets. " Anh ta đang lãng phí tiền tiết kiệm vào những bữa tối đắt đỏ và đồ dùng vô dụng. energy economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan biến, tiêu tan, phân tán. To vanish by dispersion. Ví dụ : "The morning fog was slowly dissipating as the sun rose. " Sương mù buổi sáng tan dần khi mặt trời mọc. physics nature energy phenomena environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản nhiệt. To cause energy to be lost through its conversion to heat. Ví dụ : "The old lightbulb was very inefficient, dissipating most of its energy as heat rather than light. " Bóng đèn cũ rất kém hiệu quả, phần lớn năng lượng của nó bị tản nhiệt thay vì tạo ra ánh sáng. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi trác táng, Phung phí. To be dissolute in conduct. Ví dụ : "He started dissipating, spending all his money on gambling and neglecting his responsibilities, after inheriting his grandfather's fortune. " Sau khi thừa kế gia tài của ông nội, anh ta bắt đầu ăn chơi trác táng, phung phí hết tiền vào cờ bạc và bỏ bê trách nhiệm của mình. character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc