Hình nền cho dissipating
BeDict Logo

dissipating

/ˈdɪsɪˌpeɪtɪŋ/ /ˈdɪsəˌpeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tan biến, giải tán.

Ví dụ :

"The fan was helpful in dissipating the smoke from the burnt toast. "
Cái quạt giúp thổi tan khói từ miếng bánh mì cháy.