noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắn độc, rắn lục. A venomous snake in the family Viperidae. Ví dụ : "The park ranger warned the children not to approach the viper slithering near the picnic tables. " Người kiểm lâm công viên cảnh báo lũ trẻ không được lại gần con rắn lục đang trườn bò gần mấy cái bàn ăn trưa. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắn độc, kẻ hiểm độc, người thâm độc. A dangerous, treacherous, or malignant person. Ví dụ : "The office gossip was a viper, spreading false rumors about everyone. " Ả đàn bà hay chuyện trong văn phòng đó đúng là một con rắn độc, chuyên đi tung tin đồn nhảm về mọi người. person character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi cỏ. A person who smokes marijuana. Ví dụ : ""My neighbor is a viper; I often smell marijuana coming from his apartment." " Ông hàng xóm nhà tôi là dân chơi cỏ; tôi thường ngửi thấy mùi cần sa bốc ra từ căn hộ của ổng. person substance culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc