Hình nền cho vroom
BeDict Logo

vroom

/vɹuːm/ /vɹum/

Định nghĩa

noun interjection

Tiếng động cơ, tiếng nổ máy.

Ví dụ :

"I never saw my uncle’s Ferrari, but I could always hear it going vroom as it flew past by my house."
Tôi chưa bao giờ thấy chiếc Ferrari của chú tôi, nhưng tôi luôn nghe thấy tiếng động cơ "vroom" mỗi khi nó phóng vụt qua nhà.