noun interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng động cơ, tiếng nổ máy. The sound of an engine revving up. Ví dụ : "I never saw my uncle’s Ferrari, but I could always hear it going vroom as it flew past by my house." Tôi chưa bao giờ thấy chiếc Ferrari của chú tôi, nhưng tôi luôn nghe thấy tiếng động cơ "vroom" mỗi khi nó phóng vụt qua nhà. sound vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rồ ga, phóng vụt đi. To move with great speed; to zoom. Ví dụ : "The car vroommed down the street, leaving a cloud of dust behind. " Chiếc xe rồ ga phóng vụt đi trên đường, bỏ lại phía sau một đám bụi mù. vehicle sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm rú. The sound of an engine revving up. Ví dụ : "The motorcycle zoomed past, making a loud vroom as it accelerated. " Chiếc xe máy phóng vụt qua, phát ra tiếng "gầm rú" lớn khi tăng tốc. sound vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc