noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn ông tính, người đàn ông mạnh mẽ, kẻ sĩ. A macho person; a person who tends to display masculine characteristics, such as domineering, fierceness, and bravado. Ví dụ : "The macho was known for intimidating younger students at school. " Gã đàn ông tính đó nổi tiếng vì hay bắt nạt học sinh nhỏ tuổi hơn ở trường. character person attitude culture human tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá đối California. The striped mullet of California (Mugil cephalus, syn. Mugil mexicanus). Ví dụ : "The fisherman caught a large macho, which he carefully placed in his cooler. " Người ngư dân đã bắt được một con cá đối California lớn, và anh ta cẩn thận đặt nó vào thùng giữ lạnh. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc đà không bướu đực. A male llama. Ví dụ : "The farmer's prize-winning macho was very gentle with the children. " Con lạc đà không bướu đực giống đoạt giải của người nông dân rất hiền lành với lũ trẻ. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nam tính kiểu cách, ra vẻ ta đây. Tending to display masculine characteristics, such as domineering, fierceness, bravado, etc., in ways that are showily and histrionically tough Ví dụ : "The new student was very macho, trying to intimidate everyone with loud boasts about his athletic achievements. " Cậu học sinh mới rất "macho," luôn cố gắng hù dọa mọi người bằng những lời khoe khoang ầm ĩ về thành tích thể thao của mình, cứ như thể mình là nhất. character style attitude human culture society appearance tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc