Hình nền cho macho
BeDict Logo

macho

/ˈmætʃəʊ/ /ˈmɑtʃoʊ/

Định nghĩa

noun

Đàn ông tính, người đàn ông mạnh mẽ, kẻ sĩ.

Ví dụ :

Gã đàn ông tính đó nổi tiếng vì hay bắt nạt học sinh nhỏ tuổi hơn ở trường.
adjective

Nam tính kiểu cách, ra vẻ ta đây.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới rất "macho," luôn cố gắng hù dọa mọi người bằng những lời khoe khoang ầm ĩ về thành tích thể thao của mình, cứ như thể mình là nhất.