Hình nền cho revving
BeDict Logo

revving

/ˈrɛvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tăng tốc, rú ga.

Ví dụ :

Anh ta rú ga ầm ĩ một cách rất ra dáng đàn ông.
noun

Ví dụ :

Các nhà phát triển trang web đã áp dụng triệt để kỹ thuật tối ưu hóa bộ nhớ đệm trình duyệt để đảm bảo sinh viên quay lại trường có trải nghiệm tải trang nhanh hơn, vì hình ảnh và bảng định kiểu (stylesheet) được lưu trong bộ nhớ đệm vô thời hạn cho đến khi các phiên bản cập nhật với tên tập tin mới được triển khai.