Hình nền cho wargames
BeDict Logo

wargames

/ˈwɔːrɡeɪmz/ /ˈwɔːrˌɡeɪmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quân đội sử dụng các cuộc diễn tập quân sự để luyện tập các chiến lược chiến đấu khác nhau mà không gây nguy hiểm thực sự cho binh lính.
noun

Trò chơi chiến tranh, diễn tập quân sự.

Ví dụ :

Các sĩ quan quân đội đã dành cả tuần tham gia các trò chơi chiến tranh, diễn tập quân sự để luyện tập các chiến lược tấn công và phòng thủ khác nhau.