verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, lượn tròn. To rotate, revolve, spin or turn rapidly. Ví dụ : "The dancer whirled across the stage, stopped, and whirled around to face the audience." Vũ công xoay tròn rất nhanh trên sân khấu, dừng lại rồi lại xoay người đối mặt với khán giả. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay cuồng, hoa mắt. To have a sensation of spinning or reeling. Ví dụ : "My head is whirling after all that drink." Đầu tôi quay cuồng hết cả lên sau khi uống nhiều như thế. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, làm quay, làm xoay. To make something or someone whirl. Ví dụ : "The dancer whirled his partner round on her toes." Người vũ công xoay bạn nhảy của mình vòng vòng trên đầu ngón chân. action energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay cuồng, giật, lôi đi. To remove or carry quickly with, or as with, a revolving motion; to snatch. Ví dụ : "The strong wind whirls the fallen leaves down the street. " Cơn gió mạnh cuốn phăng lá rụng bay xuống phố. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc