Hình nền cho whirls
BeDict Logo

whirls

/wɜːrlz/ /wɝːlz/

Định nghĩa

verb

Quay, xoay, lượn tròn.

Ví dụ :

Vũ công xoay tròn rất nhanh trên sân khấu, dừng lại rồi lại xoay người đối mặt với khán giả.