Hình nền cho woodpeckers
BeDict Logo

woodpeckers

/ˈwʊdˌpekərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những con chim gõ kiến đang tạo ra những tiếng gõ lách tách rất lớn trên cây sồi già trong công viên.
noun

Súng máy hạng nặng Type 92.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, lính Nhật gọi súng máy hạng nặng Type 92 của họ là "woodpeckers" (chim gõ kiến) vì tiếng nổ đặc trưng của súng khi bắn nghe giống như tiếng chim gõ kiến mổ cây.