noun🔗ShareChim gõ kiến. Any bird of many-species subfamily Picinae, with a sharp beak suitable for pecking holes in wood."The woodpeckers were making loud tapping sounds on the old oak tree in the park. "Những con chim gõ kiến đang tạo ra những tiếng gõ lách tách rất lớn trên cây sồi già trong công viên.birdanimalnaturebiologyorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSúng máy hạng nặng Type 92. Type 92 heavy machine gun"During the war, the Japanese soldiers called their Type 92 heavy machine guns "woodpeckers" because of the distinctive sound they made when firing. "Trong chiến tranh, lính Nhật gọi súng máy hạng nặng Type 92 của họ là "woodpeckers" (chim gõ kiến) vì tiếng nổ đặc trưng của súng khi bắn nghe giống như tiếng chim gõ kiến mổ cây.militaryweaponmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc