noun🔗ShareKhối lượng công việc, gánh nặng công việc. The amount of work assigned to a particular worker, normally in a specified time period"The employees complained that their workloads were too heavy to complete in a single day. "Các nhân viên phàn nàn rằng khối lượng công việc của họ quá nặng, không thể hoàn thành trong một ngày.workbusinessjobamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhối lượng công việc, tải công việc. The amount of work that a machine can handle or produce"The new server can handle the increasing workloads from our website traffic. "Máy chủ mới có thể xử lý được khối lượng công việc ngày càng tăng từ lưu lượng truy cập trang web của chúng ta.computingmachinetechnologyworkbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc