BeDict Logo

worshiping

/ˈwɜːrʃɪpɪŋ/ /ˈwɜːʃɪpɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho worshiping: Sùng bái, tôn thờ, kính trọng.
 - Image 1
worshiping: Sùng bái, tôn thờ, kính trọng.
 - Thumbnail 1
worshiping: Sùng bái, tôn thờ, kính trọng.
 - Thumbnail 2
verb

Sùng bái, tôn thờ, kính trọng.

Cậu thiếu niên đó đang sùng bái ngôi sao nhạc pop yêu thích của mình, dán đầy áp phích lên tường phòng ngủ và mua tất cả các sản phẩm liên quan đến cô ấy.