Hình nền cho worshiping
BeDict Logo

worshiping

/ˈwɜːrʃɪpɪŋ/ /ˈwɜːʃɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thờ phụng, tôn thờ, sùng bái.

Ví dụ :

Dân làng đang thờ phụng thần mưa, mong có một mùa màng bội thu.
verb

Sùng bái, tôn thờ, kính trọng.

Ví dụ :

Cậu thiếu niên đó đang sùng bái ngôi sao nhạc pop yêu thích của mình, dán đầy áp phích lên tường phòng ngủ và mua tất cả các sản phẩm liên quan đến cô ấy.