noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nghiện, con nghiện. A person who is addicted, especially to a harmful drug Ví dụ : "He is an addict when it comes to chocolate cookies." Anh ấy nghiện bánh quy sô cô la nặng, ăn hoài không chán được. medicine person mind human substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hâm mộ, người say mê, người cuồng. An adherent or fan (of something) Ví dụ : "My dad is a real addict when it comes to baseball; he watches every game he can. " Bố tôi là một người cực kỳ cuồng bóng chày; bố xem mọi trận đấu mà bố có thể xem được. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, tống. To deliver (someone or something) following a judicial decision. Ví dụ : "The court ordered the company to addict the delinquent employee to community service. " Tòa án ra lệnh cho công ty phải giao nộp nhân viên phạm lỗi này cho chương trình phục vụ cộng đồng. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc nghiện, say mê, đắm đuối. To devote (oneself) to a given activity, occupation, thing etc. Ví dụ : "My sister is addicted to reading historical novels. " Chị gái tôi say mê đọc tiểu thuyết lịch sử. tendency mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, làm cho nghiện. To bind (a person or thing) to the service of something. Ví dụ : "The new video game quickly addicted him to hours of playing each day. " Trò chơi điện tử mới nhanh chóng khiến anh ấy nghiện, mỗi ngày chơi hàng giờ liền. mind tendency human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, say mê, cống hiến. To devote or pledge (oneself) to a given person, cause etc. Ví dụ : "My brother is deeply addicted to helping others at the local food bank. " Anh trai tôi say mê cống hiến giúp đỡ mọi người tại ngân hàng thực phẩm địa phương. mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê, nghiện, say mê, vùi đầu vào. To devote (one's mind, talent etc.) to a given activity, occupation, thing etc. Ví dụ : "He addicted himself to learning Spanish, spending hours every day practicing vocabulary. " Anh ấy vùi đầu vào việc học tiếng Tây Ban Nha, dành hàng giờ mỗi ngày để luyện tập từ vựng. mind attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nghiện. To make (someone) become devoted to a given thing or activity; to cause to be addicted. Ví dụ : "The stressful workload at the office addicted him to instant coffee. " Áp lực công việc căng thẳng ở văn phòng đã khiến anh ấy nghiện cà phê hòa tan. medicine mind tendency human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc