verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, kìm lại. To hold back, to restrain (someone or something). Ví dụ : "Sentence: "I am refraining from eating sweets to stay healthy." " Tôi đang kiềm chế ăn đồ ngọt để giữ gìn sức khỏe. action attitude moral mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, tự chủ, nhịn. To show restraint; to hold oneself back. Ví dụ : "Sentence: She was refraining from eating the cake because she was on a diet. " Cô ấy đang cố nhịn ăn bánh vì đang ăn kiêng. action attitude character mind moral ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, dằn lòng. To repress (a desire, emotion etc.); to check or curb. Ví dụ : ""She was refraining from yelling at her noisy neighbors, even though she was very frustrated." " Cô ấy đang cố gắng nhịn không quát mắng những người hàng xóm ồn ào, mặc dù cô ấy rất bực bội. mind emotion character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, tránh. (with preposition "from") To stop oneself from some action or interference; to abstain. Ví dụ : "She is refraining from eating sweets to improve her health. " Cô ấy đang nhịn ăn đồ ngọt để cải thiện sức khỏe. action mind character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng, nhịn. To abstain from (food or drink). Ví dụ : "To avoid gaining weight, he was refraining from sugary drinks. " Để tránh tăng cân, anh ấy đang kiêng đồ uống có đường. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, sự tự chủ. The act of one who refrains from doing something. Ví dụ : "Her successful dieting was due to her constant refraining from sugary treats. " Việc ăn kiêng thành công của cô ấy là nhờ vào sự kiềm chế liên tục của cô ấy đối với đồ ngọt. action attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc