Hình nền cho affectations
BeDict Logo

affectations

/ˌæfɛkˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Điệu bộ, sự làm bộ, sự giả tạo.

Ví dụ :

Việc cô ấy đột nhiên dùng các cụm từ tiếng Pháp và thở dài một cách kịch tính có vẻ như là những điệu bộ làm ra vẻ, chỉ để gây ấn tượng với giáo viên mới.