BeDict Logo

affectations

/ˌæfɛkˈteɪʃənz/
noun

Điệu bộ, sự làm bộ, sự giả tạo.

Ví dụ:

Việc cô ấy đột nhiên dùng các cụm từ tiếng Pháp và thở dài một cách kịch tính có vẻ như là những điệu bộ làm ra vẻ, chỉ để gây ấn tượng với giáo viên mới.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "attempt" - Sự cố gắng, sự nỗ lực.
/əˈtɛmpt/

Sự cố gắng, sự nỗ lực.

Thật đáng để cố gắng thử xem sao.

Hình ảnh minh họa cho từ "exaggerated" - Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
/ɛɡ-/

Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Anh trai tôi đã thổi phồng độ khó của bài kiểm tra toán, bảo là phải làm mất mấy tiếng đồng hồ, nhưng thực tế anh ấy chỉ làm xong trong vòng 30 phút.

Hình ảnh minh họa cho từ "dramatic" - Kịch tính, thuộc về kịch.
dramaticadjective
/dɹəˈmætɪk/

Kịch tính, thuộc về kịch.

Vở kịch ở trường là một buổi biểu diễn kịch tính, đầy những hành động gay cấn và những cảnh cảm xúc.

Hình ảnh minh họa cho từ "impress" - Ấn tượng.
/ˈɪmpɹɛs/ /ɪmˈpɹɛs/

Ấn tượng.

Ấn tượng về sự chăm chỉ của cô ấy trong dự án ở trường thể hiện rõ qua điểm cao mà cô ấy đạt được.

Hình ảnh minh họa cho từ "phrases" - Cụm từ, đoản ngữ.
/ˈfɹeɪzɪz/

Cụm từ, đoản ngữ.

Giáo viên yêu cầu chúng tôi học thuộc lòng một vài cụm từ thông dụng trong tiếng Tây Ban Nha.

Hình ảnh minh họa cho từ "teacher" - Giáo viên, thầy giáo, cô giáo.
/ˈtiːt͡ʃə/ /ˈtit͡ʃɚ/

Giáo viên, thầy giáo, giáo.

Cô giáo của con gái tôi rất tốt bụng và hay giúp đỡ người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "natural" - Người bản xứ, dân bản địa.
/ˈnætʃəɹəl/ /-ɚəl/

Người bản xứ, dân bản địa.

Người học sinh mới là một người bản xứ đến từ Nhật Bản.

Hình ảnh minh họa cho từ "display" - Trưng bày, cuộc trình diễn, triển lãm.
/dɪsˈpleɪ/

Trưng bày, cuộc trình diễn, triển lãm.

Nghệ sĩ đu dây đã có một màn trình diễn nhào lộn trên không thật ngoạn mục.

Hình ảnh minh họa cho từ "artificial" - Nhân tạo, giả tạo.
artificialadjective
/ɑː(ɹ)təˈfɪʃəl/

Nhân tạo, giả tạo.

Mấy bông hoa đó là hoa giả, anh ta thấy chúng hơi quê mùa.

Hình ảnh minh họa cho từ "designed" - Thiết kế, kiến tạo, phác thảo.
/dɪˈzaɪnd/

Thiết kế, kiến tạo, phác thảo.

Các bạn học sinh đã thiết kế áp phích cho hội chợ của trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "unusual" - Điều khác thường, Dị thường.
/ʌnˈjuːʒuəl/

Điều khác thường, Dị thường.

Việc học sinh đó đột ngột vắng mặt là một điều bất thường đối với cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "mannerism" - Kiểu cách, tật, thói quen riêng.
/ˈmænərɪzəm/

Kiểu cách, tật, thói quen riêng.

Em trai tôi có một thói quen riêng dễ nhận thấy là gõ nhịp chân theo điệu nhạc mỗi khi nghe.