



affectations
/ˌæfɛkˈteɪʃənz/noun

noun
Ví dụ:
Từ vựng liên quan

exaggeratedverb
/ɛɡ-/
Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
Anh trai tôi đã thổi phồng độ khó của bài kiểm tra toán, bảo là phải làm mất mấy tiếng đồng hồ, nhưng thực tế anh ấy chỉ làm xong trong vòng 30 phút.











