verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm. To strike with the fist. Ví dụ : "...may not score a point with his open hand(s), but may score a point by fisting the ball. Damian Cullen. "Running the rule." The Irish Times 18 Aug 2003, pg. 52." ...có thể không ghi được điểm bằng tay mở, nhưng có thể ghi điểm bằng cách đấm bóng. body action weapon sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, siết chặt. To close (the hand) into a fist. Ví dụ : "He fisted his hands in frustration when he couldn't solve the math problem. " Anh ấy nắm chặt tay lại vì bực bội khi không giải được bài toán đó. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, siết chặt. To grip with a fist. Ví dụ : "The toddler fisted a handful of sand and giggled as it slipped through his fingers. " Đứa bé nắm chặt một nhúm cát trong tay rồi cười khúc khích khi cát tuột qua kẽ ngón tay. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm lỗ nhị. To fist-fuck. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To break wind. Ví dụ : "After eating the bean burrito, Michael fisted loudly during the meeting, making everyone turn around. " Sau khi ăn cái bánh burrito đậu, Michael xì hơi rất to trong cuộc họp, khiến mọi người quay lại nhìn. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nắm đấm. (in combination) Having some specific type of fist. Ví dụ : "The hammer-fisted carpenter drove the nails quickly and efficiently. " Người thợ mộc với đôi tay nắm búa chắc khỏe đóng đinh rất nhanh và hiệu quả. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc