BeDict Logo

sacrificed

/ˈsækɹɪfaɪst/
Hình ảnh minh họa cho sacrificed: Hy sinh, hiến dâng.
 - Image 1
sacrificed: Hy sinh, hiến dâng.
 - Thumbnail 1
sacrificed: Hy sinh, hiến dâng.
 - Thumbnail 2
verb

Thịt nai có nhiều ưu điểm hơn thịt từ các trang trại công nghiệp, mặc dù nó vẫn đòi hỏi người thợ săn phải hy sinh mạng sống của một con nai.

Hình ảnh minh họa cho sacrificed: Hy sinh, đánh đổi.
 - Image 1
sacrificed: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 1
sacrificed: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 2
verb

Công ty đã hy sinh lợi nhuận ngắn hạn bằng cách giảm giá để thu hút khách hàng mới, những người sẽ gắn bó lâu dài.