verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáp nhập, thôn tính. To add something to another thing, especially territory; to incorporate. Ví dụ : "The ancient city of Petra was annexed by Rome." Thành phố cổ Petra đã bị Rome sáp nhập vào lãnh thổ của mình. politics government nation world history war state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáp nhập, thôn tính. To attach or connect, as a consequence, condition, etc. Ví dụ : "to annex a penalty to a prohibition, or punishment to guilt" áp dụng một hình phạt cho hành vi bị cấm, hoặc một sự trừng phạt cho tội lỗi gây ra. politics government nation world history military law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáp nhập, thôn tính, hợp nhất. To join; to be united. Ví dụ : "The school annexed the empty lot next door to build a new playground. " Trường học đã sáp nhập khu đất trống bên cạnh để xây một sân chơi mới. politics government nation state world history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc