Hình nền cho incorporate
BeDict Logo

incorporate

/ɪŋˈkɔɹpɚe(ɪ)t/ /ɪŋˈkɔː(ɹ).pəɹ.eɪt/ /ɪŋˈkɔɹpɚeɪt/

Định nghĩa

verb

Sáp nhập, kết hợp, bao gồm.

Ví dụ :

Thiết kế ngôi nhà của anh ấy bao gồm một cầu thang xoắn ốc như một phần không thể thiếu.
verb

Ví dụ :

Tu chính án thứ mười bốn sáp nhập quyền được hưởng quy trình tố tụng công bằng, nghĩa là không chỉ chính phủ liên bang mà cả chính quyền các tiểu bang đều phải đảm bảo đối xử công bằng với mọi công dân.
adjective

Phi vật chất, vô hình, thuộc về tinh thần.

Ví dụ :

Khái niệm về linh hồn được coi là một thứ phi vật chất, tồn tại tách biệt khỏi cơ thể.