Hình nền cho antinomian
BeDict Logo

antinomian

/æntiˈnoʊmi.ən/ /æntaɪˈnoʊmi.ən/

Định nghĩa

noun

Người theo thuyết phản luật.

One who embraces antinomianism.

Ví dụ :

Giáo sư tranh luận rằng nghệ sĩ đó là một người theo thuyết phản luật, bác bỏ các quy tắc nghệ thuật truyền thống để ủng hộ sự tự do sáng tạo hoàn toàn.
adjective

Phản luật, chống luật.

Of or pertaining to antinomianism.

Ví dụ :

Hành vi phản luật của học sinh đó, thể hiện qua việc phớt lờ các quy tắc và quy định về trang phục của trường, đã dẫn đến cuộc gặp với thầy hiệu trưởng.
adjective

Phản luật, vô luật lệ, chống luật lệ.

Ví dụ :

Thái độ chống lại mọi quy tắc, thể hiện qua việc trốn học và bỏ bê bài tập về nhà của anh ấy, đã khiến anh ấy gặp rất nhiều rắc rối.