adjective🔗ShareThuộc về các tông đồ, theo giáo lý các tông đồ. Pertaining to apostles or their practice of teaching; pertaining to the apostles (of early Christianity) or their teachings."an apostolic mission"Một sứ mệnh theo tinh thần các tông đồ.religiontheologyhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc các tông đồ, theo giáo lý của các tông đồ. According to the doctrines of the apostles; delivered or taught by the apostles."apostolic faith or practice"Đức tin hoặc cách thực hành theo giáo lý của các tông đồ.theologyreligiondoctrinehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về giáo hoàng, liên quan đến giáo hoàng. Of or pertaining to the pope or the papacy; papal."The apostolic delegate from the Vatican addressed the school's student council. "Đại diện tông tòa từ Vatican đã phát biểu trước hội đồng học sinh của trường, với tư cách là người đại diện cho giáo hoàng.religiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTông đồ, thuộc về tông đồ. Of or pertaining to the Catholic missions."The organization provides financial support to apostolic missions serving marginalized communities in South America. "Tổ chức này cung cấp hỗ trợ tài chính cho các sứ mệnh tông đồ, tức là các hoạt động truyền giáo Công Giáo, đang phục vụ các cộng đồng bị thiệt thòi ở Nam Mỹ.religiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc