Hình nền cho apostles
BeDict Logo

apostles

/əˈpɑsəlz/

Định nghĩa

noun

Tông đồ, sứ đồ.

Ví dụ :

Mười hai vị tông đồ đã đi khắp vùng, truyền bá giáo lý của Chúa Giê-su và xây dựng Giáo Hội Cơ Đốc sơ khai.
noun

Ví dụ :

Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô được lãnh đạo bởi một vị tiên tri và mười hai vị tông đồ.