verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính, ước lượng, gần đúng. To estimate. Ví dụ : "The cashier approximates the total cost of your groceries before scanning all the items. " Người thu ngân ước tính tổng tiền hàng của bạn trước khi quét tất cả các món đồ. math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấp xỉ, ước chừng, gần đúng. To come near to; to approach. Ví dụ : "The number of students attending the lecture approximates 100. " Số lượng sinh viên tham dự buổi giảng xấp xỉ 100 người. math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấp xỉ, ước chừng, gần đúng. To carry or advance near; to cause to approach. Ví dụ : "The teacher's explanation approximates the complex scientific concept, bringing it closer to the students' understanding. " Lời giải thích của giáo viên xấp xỉ khái niệm khoa học phức tạp, giúp học sinh dễ hiểu hơn. math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc