noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẹt đuôi dài xanh vàng. The great blue and yellow macaw (Ara ararauna). Ví dụ : "At the zoo, the vibrant colors of the ara captivated all the children. " Ở sở thú, màu sắc rực rỡ của con vẹt đuôi dài xanh vàng đã thu hút mọi ánh nhìn của lũ trẻ. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu gạo, rượu cần (nếu được ủ men). A traditional alcoholic beverage consumed in Bhutan, made from rice, maize, millet, or wheat, either fermented or distilled. The beverage is usually a clear, creamy, or white color. Ví dụ : "During our trip to Bhutan, we tried ara, the local rice wine, offered by our host family. " Trong chuyến đi Bhutan, chúng tôi đã thử ara, một loại rượu gạo địa phương, do gia đình chủ nhà mời. drink culture food tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mú răng cưa. Saw-edged perch, Niphon spinosus Ví dụ : "The fisherman was excited to see he'd caught an ara among the other fish in his net. " Người ngư dân rất phấn khởi khi thấy có một con cá mú răng cưa lẫn vào đám cá khác trong lưới của mình. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc