Hình nền cho ara
BeDict Logo

ara

/ˈærə/

Định nghĩa

noun

Vẹt đuôi dài xanh vàng.

The great blue and yellow macaw (Ara ararauna).

Ví dụ :

Ở sở thú, màu sắc rực rỡ của con vẹt đuôi dài xanh vàng đã thu hút mọi ánh nhìn của lũ trẻ.
noun

Rượu gạo, rượu cần (nếu được ủ men).

Ví dụ :

"During our trip to Bhutan, we tried ara, the local rice wine, offered by our host family. "
Trong chuyến đi Bhutan, chúng tôi đã thử ara, một loại rượu gạo địa phương, do gia đình chủ nhà mời.