noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ ký, bút tích. A person’s own handwriting, especially the signature of a famous or admired person. Ví dụ : "After the concert, fans waited by the stage door hoping to get the singer's autographs. " Sau buổi hòa nhạc, người hâm mộ chờ đợi ở cửa sau sân khấu với hy vọng xin được chữ ký của ca sĩ. culture person entertainment writing communication media achievement sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản viết tay, bản gốc có chữ ký. A manuscript in the author’s handwriting. Ví dụ : "The museum displayed the author's original handwritten manuscript as one of its most prized autographs. " Bảo tàng trưng bày bản viết tay gốc của tác giả, một trong những bản thảo có chữ ký quý giá nhất của họ. literature writing culture media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tên, đề tặng. To sign, or write one’s name or signature on a book etc Ví dụ : "The author will autograph books after her reading at the library. " Sau buổi đọc sách tại thư viện, tác giả sẽ ký tặng sách cho độc giả. writing sign culture entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tên, đề tặng. To write something in one's own handwriting Ví dụ : "The author happily autographs copies of her new book for fans after the reading. " Sau buổi đọc sách, tác giả vui vẻ ký tặng sách mới của mình cho người hâm mộ. writing communication culture entertainment art media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc