noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe số tự động. A car with automatic transmission. Ví dụ : "I never learned to drive a stick. I can only drive an automatic." Tôi chưa bao giờ học lái xe số sàn cả. Tôi chỉ lái được xe số tự động thôi. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng bán tự động. A semi-automatic pistol. Ví dụ : "The G-men raiding the speakeasy were equipped with .45 automatics, while the local policemen were carrying revolvers and shotguns." Các đặc vụ liên bang đột kích vào quán rượu lậu được trang bị súng bán tự động cỡ nòng .45, trong khi cảnh sát địa phương mang súng lục ổ xoay và súng ngắn. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc