noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao bồi, người chăn bò. A man who tends free-range cattle, especially in the American West. Ví dụ : "The cowboys rounded up the cattle on the open range before the winter storms arrived. " Những cao bồi, người chăn bò lùa đàn gia súc trên đồng cỏ bao la về trước khi bão mùa đông kéo đến. culture history person job tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao bồi. A man who identifies with cowboy culture, including wearing a cowboy hat and being a fan of country and western music. Ví dụ : "At the country fair, the cowboys in their hats were line dancing to the music. " Ở hội chợ đồng quê, những anh chàng cao bồi đội mũ cao bồi đang nhảy theo điệu nhạc đồng quê. culture person music style tradition wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao bồi, tay chơi, người thích thể hiện. A person who engages in reckless behavior, especially for the purpose of showing off. Ví dụ : "The construction workers were acting like cowboys, speeding around the site in their trucks and taking unnecessary risks. " Mấy người thợ xây đang làm việc như tay chơi, phóng nhanh trên công trường bằng xe tải và liều lĩnh một cách không cần thiết. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ vụng, tay mơ, thợ dỏm. A dishonest and/or incompetent independent tradesman. Ví dụ : "After the cowboys installed the new internet, it never worked properly, and they disappeared without fixing it. " Sau khi mấy gã thợ dỏm lắp mạng internet mới, mạng chẳng bao giờ chạy ổn định, rồi họ biến mất luôn mà không sửa chữa gì cả. business job economy service character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi. A playing card of king rank. Ví dụ : "In this card game, cowboys are worth the most points. " Trong trò chơi bài này, bồi là quân có giá trị điểm cao nhất. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn bò, làm cao bồi. To work as a cowboy, herding cattle. Ví dụ : "My uncle used to cowboy in Montana before becoming a ranch owner. " Trước khi trở thành chủ trang trại, chú tôi từng đi chăn bò ở Montana. job agriculture work animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc