Hình nền cho cowboys
BeDict Logo

cowboys

/ˈkaʊbɔɪz/

Định nghĩa

noun

Cao bồi, người chăn bò.

Ví dụ :

Những cao bồi, người chăn bò lùa đàn gia súc trên đồng cỏ bao la về trước khi bão mùa đông kéo đến.
noun

Cao bồi, tay chơi, người thích thể hiện.

Ví dụ :

Mấy người thợ xây đang làm việc như tay chơi, phóng nhanh trên công trường bằng xe tải và liều lĩnh một cách không cần thiết.
noun

Thợ vụng, tay mơ, thợ dỏm.

Ví dụ :

Sau khi mấy gã thợ dỏm lắp mạng internet mới, mạng chẳng bao giờ chạy ổn định, rồi họ biến mất luôn mà không sửa chữa gì cả.