noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng lục ổ xoay. A handgun with a revolving chamber enabling several shots to be fired without reloading. Ví dụ : "The old Western movie showed cowboys with their revolvers strapped to their hips, ready for a quick draw. " Trong bộ phim miền tây cũ, chúng ta thấy những chàng cao bồi với những khẩu súng lục ổ xoay đeo bên hông, sẵn sàng rút súng nhanh chóng. weapon technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng lục ổ quay. (by extension) Any (personal) firearm with such a mechanism. Ví dụ : "The police officer kept two revolvers locked securely in his patrol car. " Viên cảnh sát giữ hai khẩu súng lục ổ quay khóa cẩn thận trong xe tuần tra của mình. weapon military police device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Synonym of revolving line of credit Ví dụ : "My small business relies heavily on revolvers to manage cash flow during slow months. " Doanh nghiệp nhỏ của tôi phụ thuộc nhiều vào các khoản tín dụng quay vòng để xoay sở dòng tiền mặt trong những tháng làm ăn chậm chạp. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật quay, người quay, người xoay. Agent noun of revolve; something that revolves. Ví dụ : "The automatic doors were revolvers, constantly spinning to let people in and out of the building. " Những cánh cửa tự động này là cửa xoay, liên tục xoay tròn để mọi người ra vào tòa nhà. weapon machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc