Hình nền cho revolvers
BeDict Logo

revolvers

/rɪˈvɒlvərz/ /rɪˈvɑːlvərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bộ phim miền tây cũ, chúng ta thấy những chàng cao bồi với những khẩu súng lục ổ xoay đeo bên hông, sẵn sàng rút súng nhanh chóng.