Hình nền cho pistol
BeDict Logo

pistol

/ˈpɪstəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chú tôi luôn cẩn thận khóa khẩu súng ngắn của mình trong két sắt.
noun

Ví dụ :

Cậu hề lớp học, đúng là một người có óc hài hước bất ngờ, liên tục khiến mọi người cười ngặt nghẽo với những trò đùa khó đoán trong giờ học.
noun

Ví dụ :

Trong trận đấu với đối thủ, đội bóng đá đã sử dụng đội hình pistol.