Hình nền cho shotguns
BeDict Logo

shotguns

/ˈʃɒtɡʌnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thịt được nấu chỉ vài giờ sau khi người thợ săn bắn hạ con nai bằng khẩu súng săn của anh ta.
noun

Ví dụ :

Đội bóng bầu dục đã luyện tập các pha chạy với đội hình tấn công shotgun để cải thiện khả năng chuyền bóng.
noun

Ví dụ :

Cách tiếp cận "miễn cưỡng" của công ty trong marketing, cố gắng áp dụng mọi chiến lược có thể cùng một lúc, cuối cùng lại tỏ ra không hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Thay vì sử dụng một chiến dịch nhắm mục tiêu, công ty đã dùng cách lan man, tràn lan - quảng cáo trên mọi nền tảng và hy vọng tiếp cận được ai đó.
verb

Uống cạn lon (bằng cách đục lỗ).

Ví dụ :

Trong bữa tiệc trước trận bóng bầu dục, ai nấy đều uống cạn lon soda bằng cách đục lỗ.
verb

Ví dụ :

Để tìm căn hộ nhanh chóng, Maria rải email đến mọi danh sách cho thuê mà cô ấy tìm được, hy vọng một chủ nhà sẽ phản hồi tích cực.
verb

Sửa lỗi theo kiểu mò mẫm, sửa lỗi bằng cách thử sai.

Ví dụ :

Vì trang web cứ bị sập liên tục, tôi quyết định sửa lỗi theo kiểu mò mẫm code bằng cách comment bừa các đoạn code để xem có khắc phục được sự cố không.