BeDict Logo

shotguns

/ˈʃɒtɡʌnz/
Hình ảnh minh họa cho shotguns: Miễn cưỡng, ép buộc.
 - Image 1
shotguns: Miễn cưỡng, ép buộc.
 - Thumbnail 1
shotguns: Miễn cưỡng, ép buộc.
 - Thumbnail 2
noun

Cách tiếp cận "miễn cưỡng" của công ty trong marketing, cố gắng áp dụng mọi chiến lược có thể cùng một lúc, cuối cùng lại tỏ ra không hiệu quả.

Hình ảnh minh họa cho shotguns: Lan man, tràn lan.
 - Image 1
shotguns: Lan man, tràn lan.
 - Thumbnail 1
shotguns: Lan man, tràn lan.
 - Thumbnail 2
noun

Thay vì sử dụng một chiến dịch nhắm mục tiêu, công ty đã dùng cách lan man, tràn lan - quảng cáo trên mọi nền tảng và hy vọng tiếp cận được ai đó.

Hình ảnh minh họa cho shotguns: Rải, tung, gửi hàng loạt.
 - Image 1
shotguns: Rải, tung, gửi hàng loạt.
 - Thumbnail 1
shotguns: Rải, tung, gửi hàng loạt.
 - Thumbnail 2
verb

Để tìm căn hộ nhanh chóng, Maria rải email đến mọi danh sách cho thuê mà cô ấy tìm được, hy vọng một chủ nhà sẽ phản hồi tích cực.

Hình ảnh minh họa cho shotguns: Sửa lỗi theo kiểu mò mẫm, sửa lỗi bằng cách thử sai.
 - Image 1
shotguns: Sửa lỗi theo kiểu mò mẫm, sửa lỗi bằng cách thử sai.
 - Thumbnail 1
shotguns: Sửa lỗi theo kiểu mò mẫm, sửa lỗi bằng cách thử sai.
 - Thumbnail 2
verb

Sửa lỗi theo kiểu mò mẫm, sửa lỗi bằng cách thử sai.

Vì trang web cứ bị sập liên tục, tôi quyết định sửa lỗi theo kiểu mò mẫm code bằng cách comment bừa các đoạn code để xem có khắc phục được sự cố không.