Hình nền cho badass
BeDict Logo

badass

/bædˈæs/ /ˈbædæs/ /ˈbædˌæs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Don’t mess with that guy, he’s a real badass."
Đừng có dại mà gây sự với thằng đó, nó là một thằng đầu gấu thứ thiệt đấy.
noun

Dân chơi, người крутые, người крутые.

Ví dụ :

Thằng em tôi đúng là dân chơi thứ thiệt trong môn trượt ván; nó thực hiện mấy trò khó nhằn mà cứ như không ấy.