verb🔗ShareLừa đảo, bịp bợm, xỏ mũi. To con, defraud, trick, to make a fool of, to humbug or impose on someone."The salesman tried to bamboozle the customer by exaggerating the phone's features. "Người bán hàng đã cố gắng bịp bợm khách hàng bằng cách thổi phồng các tính năng của điện thoại.communicationactionbusinesseconomymoralattitudecharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm rối trí, đánh lừa, bịp bợm. To confuse, frustrate or perplex."The magician tried to bamboozle the audience with his disappearing act, but some people saw how he did the trick. "Nhà ảo thuật cố gắng làm rối trí khán giả bằng màn biến mất của mình, nhưng một vài người đã nhìn ra mánh khóe của anh ta.mindlanguagecommunicationactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc