Hình nền cho barques
BeDict Logo

barques

/bɑːrks/

Định nghĩa

noun

Thuyền buồm, thuyền ba cột buồm trở lên.

Ví dụ :

Từ bờ biển, chúng tôi ngắm nhìn vài chiếc thuyền buồm lớn (hay còn gọi là "barques"), với những cột buồm cao vút và cánh buồm đủ kiểu đón gió, nhẹ nhàng tiến vào bến cảng.
noun

Thuyền buồm, thuyền.

Ví dụ :

Vài chiếc thuyền buồm rực rỡ điểm xuyết trên bến cảng, những cánh buồm căng phồng trong làn gió nhẹ, sẵn sàng chở du khách đi ngắm cảnh trên biển.