Hình nền cho bobbing
BeDict Logo

bobbing

/ˈbɑbɪŋ/ /ˈbɒbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Quả bóng mà chúng ta tưởng đã mất, bỗng dưng trồi lên mặt nước.
verb

Trượt lòng máng.

Ví dụ :

"The Olympic team is bobbing down the icy track, hoping for a medal. "
Đội tuyển Olympic đang trượt lòng máng trên đường băng giá, hy vọng giành được huy chương.