BeDict Logo

flare

/flɛə̯/ /flɛɚ̯/
Hình ảnh minh họa cho flare: Loe, phần loe.
 - Image 1
flare: Loe, phần loe.
 - Thumbnail 1
flare: Loe, phần loe.
 - Thumbnail 2
flare: Loe, phần loe.
 - Thumbnail 3
noun

Trong quá trình lắp ráp phụ kiện ống loe, đai ốc loe được dùng để cố định đầu ống đã được loe (phần loe hình nón) vào phụ kiện cũng có hình nón tương tự, tạo ra một mối nối kín, chịu được áp suất cao và không bị rò rỉ.

Hình ảnh minh họa cho flare: Đường chạy vòng ra biên, đường chạy tạt cánh.
noun

Đường chạy vòng ra biên, đường chạy tạt cánh.

Hậu vệ biên đã thực hiện một đường chạy tạt cánh, di chuyển ra biên rồi vòng nhẹ lên phía trước, mong bắt được đường chuyền ngắn.