Hình nền cho flare
BeDict Logo

flare

/flɛə̯/ /flɛɚ̯/

Định nghĩa

noun

Ánh sáng lóe lên, đốm sáng.

Ví dụ :

Ánh chớp lóe lên đột ngột chiếu sáng cả phòng học.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình lắp ráp phụ kiện ống loe, đai ốc loe được dùng để cố định đầu ống đã được loe (phần loe hình nón) vào phụ kiện cũng có hình nón tương tự, tạo ra một mối nối kín, chịu được áp suất cao và không bị rò rỉ.
noun

Đường chạy vòng ra biên, đường chạy tạt cánh.

Ví dụ :

Hậu vệ biên đã thực hiện một đường chạy tạt cánh, di chuyển ra biên rồi vòng nhẹ lên phía trước, mong bắt được đường chuyền ngắn.