noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng lóe lên, đốm sáng. A sudden bright light. Ví dụ : "The sudden flare of lightning illuminated the classroom. " Ánh chớp lóe lên đột ngột chiếu sáng cả phòng học. signal energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo sáng, ánh lửa, ngọn lửa bùng lên. A source of brightly burning light or intense heat. Ví dụ : "solar flare" Bùng nổ nhật hoa (solar flare) là hiện tượng bùng phát ánh sáng và nhiệt cực mạnh trên bề mặt mặt trời. energy physics sign device technology signal fuel disaster military nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng phát, sự bùng nổ. A sudden eruption or outbreak; a flare-up. Ví dụ : "The argument between the siblings had a sudden flare, escalating into a shouting match. " Cuộc tranh cãi giữa hai anh em bất ngờ bùng phát, leo thang thành một trận cãi vã lớn tiếng. event condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loe, phần loe. A widening of an object with an otherwise roughly constant width. Ví dụ : "During assembly of a flare tube fitting, a flare nut is used to secure the flared tubing’s tapered end to the also tapered fitting, producing a pressure-resistant, leak-tight seal." Trong quá trình lắp ráp phụ kiện ống loe, đai ốc loe được dùng để cố định đầu ống đã được loe (phần loe hình nón) vào phụ kiện cũng có hình nón tương tự, tạo ra một mối nối kín, chịu được áp suất cao và không bị rò rỉ. appearance technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống loe. (in plural) Bell-bottom trousers. Ví dụ : "My brother wore his favorite flare jeans to the school dance. " Anh trai tôi mặc chiếc quần jean ống loe yêu thích của nó đến buổi khiêu vũ ở trường. style wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Về thế, lượn cuối. The transition from downward flight to level flight just before landing. Ví dụ : "The captain executed the flare perfectly, and we lightly touched down." Cơ trưởng thực hiện cú về thế hoàn hảo, và chúng ta hạ cánh rất êm. vehicle action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh bổng rơi giữa hàng trong và hàng ngoài. A low fly ball that is hit in the region between the infielders and the outfielders. Ví dụ : "Jones hits a little flare to left that falls for a single." Jones đánh một cú banh bổng nhẹ về phía bên trái, bóng rơi xuống đất và anh ta được một điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường chạy vòng ra biên, đường chạy tạt cánh. A route run by the running back, releasing toward the sideline and then slightly arcing upfield looking for a short pass. Ví dụ : "The running back executed a flare route, releasing toward the sideline and then curving slightly upfield, hoping to catch the short pass. " Hậu vệ biên đã thực hiện một đường chạy tạt cánh, di chuyển ra biên rồi vòng nhẹ lên phía trước, mong bắt được đường chuyền ngắn. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lóa sáng ống kính, Vệt sáng ống kính. Short for lens flare. Ví dụ : "The photographer took a picture of the sunset, but the strong sunlight created a bright flare in the image. " Nhiếp ảnh gia chụp ảnh hoàng hôn, nhưng ánh nắng quá mạnh đã tạo ra một vệt lóa sáng ống kính rất rõ trong ảnh. art media technology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng cháy, làm bùng lên. To cause to burn. Ví dụ : "He used a match to flare the campfire, hoping to get it going quickly. " Anh ấy dùng que diêm để làm bùng lên đống lửa trại, mong nó cháy nhanh. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng phát, làm trầm trọng thêm, gây viêm. To cause inflammation; to inflame. Ví dụ : "The spicy food flared up my stomach, causing a painful ache. " Đồ ăn cay làm bụng tôi bị kích ứng, gây ra cơn đau quằn quại. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoè ra, loe ra. To open outward in shape. Ví dụ : "The building flared from the third through the seventh floors to occupy the airspace over the entrance plaza. (intransitive)" Tòa nhà từ tầng ba đến tầng bảy loe ra để chiếm lấy không gian phía trên quảng trường lối vào. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, đáp bằng. To (operate an aircraft to) transition from downward flight to level flight just before landing. Ví dụ : "The pilot had to flare perfectly to ensure a smooth landing on the short runway. " Phi công phải lượn thật chuẩn xác để đảm bảo hạ cánh êm ái trên đường băng ngắn. vehicle technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng lên, lóe sáng. To blaze brightly. Ví dụ : "The blast furnace flared in the night." Lò cao bùng sáng rực rỡ trong đêm. energy phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng lên, lóe sáng. To shine out with a sudden and unsteady light; to emit a dazzling or painfully bright light. Ví dụ : "The candle flared in a sudden draught." Ngọn nến bùng lên sáng rực trong một cơn gió mạnh bất ngờ. energy physics appearance phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lóe sáng, chói lóa. To shine out with gaudy colours; to be offensively bright or showy. Ví dụ : "The new student's brightly colored backpack flared with so many logos that it was hard to ignore. " Cái ba lô sặc sỡ của học sinh mới lòe loẹt quá nhiều logo, chói mắt đến mức không ai có thể làm ngơ được. appearance style color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng lên, bùng nổ, dữ dội hơn. To suddenly happen or intensify. Ví dụ : "The argument between siblings flared up quickly when one said something hurtful. " Cuộc cãi vã giữa hai anh em bùng nổ rất nhanh khi một người nói điều gì đó gây tổn thương. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ cơn giận, nổi giận. To suddenly erupt in anger. Ví dụ : "When her brother stole her favorite scarf, Sarah flared up and shouted. " Khi anh trai lấy trộm chiếc khăn yêu thích của cô, Sarah bùng nổ cơn giận và hét lên. emotion character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chói, bị chói, lóa. To be exposed to too much light. Ví dụ : "My eyes flared when the photographer's flash went off. " Mắt tôi bị chói lóa khi đèn flash của nhiếp ảnh gia bật lên. appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc