Hình nền cho beatified
BeDict Logo

beatified

/biˈætɪfaɪd/ /biˈɪtɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Được phong chân phước, được tuyên chân phước.

Ví dụ :

Sau một quá trình điều tra kỹ lưỡng về cuộc đời phục vụ người nghèo của Mẹ Teresa, Mẹ đã được Giáo Hội Công Giáo tuyên phong chân phước.