adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được phong chân phước, được tuyên chân phước. Having been recognized and declared, by the church, that a deceased has entered heaven; having attained this step in the process of canonization. Ví dụ : "After a long investigation into her life of service to the poor, Mother Teresa was beatified by the Catholic Church. " Sau một quá trình điều tra kỹ lưỡng về cuộc đời phục vụ người nghèo của Mẹ Teresa, Mẹ đã được Giáo Hội Công Giáo tuyên phong chân phước. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn phong chân phước, làm cho hạnh phúc. To make blissful. Ví dụ : "Helping her grandmother with the gardening beatified Maria, filling her with joy and contentment. " Việc giúp bà ngoại làm vườn đã tôn phong chân phước Maria, khiến cô tràn ngập niềm vui và sự mãn nguyện. religion soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên thánh, phong chân phước. To pronounce or regard as happy, or supremely blessed, or as conferring happiness. Ví dụ : "The community beatified the retired teacher for her decades of selfless service to the school. " Cộng đồng đã phong chân phước cho cô giáo về hưu vì hàng chục năm tận tụy phục vụ nhà trường. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên thánh, phong chân phước. To carry out the third of four steps in canonization, making someone a blessed. Ví dụ : "The local priest announced that the community's beloved former teacher would be beatified next year. " Cha xứ loan báo rằng thầy giáo cũ đáng kính của cộng đồng sẽ được phong chân phước vào năm tới. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc