BeDict Logo

benighted

/bɪˈnaɪtɪd/ /bə-/
Hình ảnh minh họa cho benighted: Bao phủ bởi bóng tối, Bị bóng tối bao trùm.
verb

Bao phủ bởi bóng tối, Bị bóng tối bao trùm.

Những người đi bộ leo núi bị bóng tối bao trùm trên núi, buộc phải qua đêm không có chỗ trú ẩn khi trời tối nhanh một cách bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho benighted: Chìm đắm trong ngu dốt, bị bỏ lại trong bóng tối.
verb

Chìm đắm trong ngu dốt, bị bỏ lại trong bóng tối.

Luồng thông tin sai lệch liên tục trên mạng có thể khiến ngay cả người có học thức nhất cũng mắc kẹt trong sự ngu dốt, khiến việc phân biệt thật giả trở nên khó khăn.

Hình ảnh minh họa cho benighted: Mắc kẹt trong đêm tối, bị đêm tối bao trùm.
adjective

Mắc kẹt trong đêm tối, bị đêm tối bao trùm.

Bị sương mù dày đặc và bóng tối ập đến bất ngờ bao trùm, những người đi bộ đường dài, giờ đã mắc kẹt trong đêm tối, cố gắng tìm đường trở lại điểm xuất phát.