Hình nền cho shroud
BeDict Logo

shroud

/ʃɹaʊd/

Định nghĩa

noun

Áo liệm, khăn liệm, vật che phủ.

Ví dụ :

Lớp sương mù như một tấm khăn liệm che phủ đỉnh núi, khiến nó khuất khỏi tầm mắt.
noun

Dây chằng, dây giữ cột buồm.

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận kiểm tra từng dây chằng nối cột buồm với hai bên mạn thuyền, đảm bảo chúng được căng chặt trước khi nhổ neo.